luân lưu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chuyển vòng theo một thứ tự nhất định: Chỉ việc một vật, một việc, hoặc một trách nhiệm được chuyển giao lần lượt từ người này sang người khác, từ nhóm này sang nhóm khác theo một vòng tuần hoàn.
- (Trong thể thao) Nói về một giải thưởng (cúp, cờ) được trao tạm thời cho đội thắng cuộc và sẽ được chuyển tiếp cho đội thắng ở mùa giải sau: Giải thưởng đó không thuộc sở hữu vĩnh viễn của một đội nào.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Các thành viên trong nhóm sẽ luân lưu nhau làm trưởng nhóm hàng tháng. (Việc làm trưởng nhóm được chuyển vòng theo thứ tự.)
- Công việc trực nhật lớp được luân lưu theo danh sách. (Việc trực nhật được thay phiên nhau theo danh sách đã định.)
- Danh từ (trong cụm từ cố định):
- Đội vô địch năm nay sẽ giữ chiếc cúp luân lưu cho đến mùa giải sau. (Chiếc cúp được trao tạm thời và sẽ chuyển cho đội thắng cuộc tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giải đấu luân lưu": Một hình thức thi đấu thể thao (thường là giao hữu) giữa nhiều đội theo thể thức vòng tròn hoặc có tính chất luân phiên.
- Hai câu lạc bộ tổ chức một giải đấu luân lưu hàng năm.
- "Cờ luân lưu" / "Cúp luân lưu": Danh hiệu thể thao được trao tạm thời và có tính chất di chuyển.
- Chiếc cờ luân lưu là niềm tự hào của đội bóng đang nắm giữ.
Biến thể và từ liên quan
- Luân phiên (động từ): Thay phiên nhau, thay đổi nhau theo thứ tự. Nghĩa gần giống với "luân lưu" nhưng thường nhấn mạnh hơn vào sự thay đổi vai trò, vị trí.
- Họ luân phiên nhau lái xe trong chuyến đi dài.
- Luân chuyển (động từ): Chuyển dịch, thay đổi vị trí công tác, nhiệm vụ theo một kế hoạch hoặc chu kỳ.
- Cán bộ được luân chuyển công tác giữa các phòng ban.
Từ đồng nghĩa
- Thay phiên: Làm thay nhau theo lượt.
- Xoay vòng: Chuyển dịch theo vòng.
- Tuần tự: Theo thứ tự lần lượt (nhấn mạnh trật tự hơn là tính chất chuyển giao).
Cụm từ cố định
- Luân lưu trái phạt đền (Thể thao - Bóng đá): Chỉ loạt sút phạt đền để phân định thắng thua sau khi hai đội hòa nhau, mỗi cầu thủ thực hiện một lượt sút theo thứ tự.
- Trận chung kết phải phân thắng bại bằng loạt luân lưu 11m.
- Vốn luân lưu (Kinh tế): Số vốn được sử dụng và thu hồi liên tục trong quá trình sản xuất, kinh doanh.
- Doanh nghiệp cần quản lý tốt vốn luân lưu để hoạt động hiệu quả.
- t. 1. Chuyển vòng theo thứ tự: Trực nhật luân lưu. 2. Nói dải thưởng chuyển mỗi lần sang tay người thắng, không tặng hẳn cho ai, cho đội nào: Dải thưởng luân lưu; Cờ luân lưu.